Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 等地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等地 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngdì] to như vậy; to như thế。亦作等的。偌大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
等地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等地 Tìm thêm nội dung cho: 等地