Chữ 鈿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈿, chiết tự chữ ĐIỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈿:
Pinyin: dian4, tian2;
Việt bính: din6 tin4;
鈿 điền
Nghĩa Trung Việt của từ 鈿
(Danh) Vật trang sức hình hoa khắc hoặc khảm bằng vàng bạc châu báu.◇Bạch Cư Dị 白居易: Điền đầu vân bề kích tiết toái, Huyết sắc la quần phiên tửu ô 鈿頭雲篦擊節碎, 血色羅裙翻酒汙 (Tì bà hành 琵琶行) Trâm vàng lược bạc vỡ tan, Váy lụa màu máu hoen ố rượu.
(Danh) Đồ trang sức chế bằng vỏ sò, vỏ ốc.
◎Như: loa điền 螺鈿 đồ khảm xà cừ, đồ làm bằng vỏ sò ...
(Danh) Tiền (tiếng người Ngô 吳).
◎Như: đồng điền 銅鈿 tiền đồng, xa điền 車鈿 tiền xe.
(Động) Khảm (dùng vàng, bạc, xà cừ ... khắc lên đồ vật để trang sức).
◇Ngụy thư 魏書: Lũ dĩ bạch ngân, điền dĩ mai côi 鏤以白銀, 鈿以玫瑰 (Thực hóa chí 食貨志) Khắc bằng bạc trắng, khảm bằng ngọc đỏ (mai côi).
(Tính) Được trang sức bằng vàng bạc châu báu.
◎Như: điền hạp 鈿盒 hộp khảm (xà cừ, vàng, bạc, v.v.).
điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鈿:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鈿
钿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈿
| điền | 鈿: | loa điền tất bàn (khay xà cừ) |
Gới ý 39 câu đối có chữ 鈿:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 鈿 Tìm thêm nội dung cho: 鈿
