Chữ 鈿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鈿, chiết tự chữ ĐIỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鈿:

鈿 điền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鈿

Chiết tự chữ điền bao gồm chữ 金 田 hoặc 釒 田 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鈿 cấu thành từ 2 chữ: 金, 田
  • ghim, găm, kim
  • ruộng, điền
  • 2. 鈿 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 田
  • kim, thực
  • ruộng, điền
  • điền [điền]

    U+923F, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dian4, tian2;
    Việt bính: din6 tin4;

    điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 鈿

    (Danh) Vật trang sức hình hoa khắc hoặc khảm bằng vàng bạc châu báu.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Điền đầu vân bề kích tiết toái, Huyết sắc la quần phiên tửu ô , (Tì bà hành ) Trâm vàng lược bạc vỡ tan, Váy lụa màu máu hoen ố rượu.

    (Danh)
    Đồ trang sức chế bằng vỏ sò, vỏ ốc.
    ◎Như: loa điền đồ khảm xà cừ, đồ làm bằng vỏ sò ...

    (Danh)
    Tiền (tiếng người Ngô ).
    ◎Như: đồng điền tiền đồng, xa điền tiền xe.

    (Động)
    Khảm (dùng vàng, bạc, xà cừ ... khắc lên đồ vật để trang sức).
    ◇Ngụy thư : Lũ dĩ bạch ngân, điền dĩ mai côi , (Thực hóa chí ) Khắc bằng bạc trắng, khảm bằng ngọc đỏ (mai côi).

    (Tính)
    Được trang sức bằng vàng bạc châu báu.
    ◎Như: điền hạp hộp khảm (xà cừ, vàng, bạc, v.v.).
    điền, như "loa điền tất bàn (khay xà cừ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鈿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鈿

    ,

    Chữ gần giống 鈿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿 Tự hình chữ 鈿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鈿

    điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)

    Gới ý 39 câu đối có chữ 鈿:

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    鈿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鈿 Tìm thêm nội dung cho: 鈿