Cao su chống va đập cửa

Từ: 刚直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚直 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngzhí] chính trực; ngay thẳng。刚正。
刚直不阿
chính trực không a dua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
刚直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚直 Tìm thêm nội dung cho: 刚直