Từ: hoang đường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoang đường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoang • đường

Nghĩa hoang đường trong tiếng Việt:

["- Viển vông, không có thực : Câu chuyện hoang đường."]

Dịch hoang đường sang tiếng Trung hiện đại:

诞 《荒唐的; 不实在的; 不合情理的。》hoang đường
虚诞。
hoang đường
荒诞。
乖谬 《荒谬反常。》
荒 《不合情理。》
rất hoang đường; vô cùng hoang đường
荒诞
荒诞 《极不真实; 极不近情理。》
hoang đường vô lý
荒诞无稽。
tình tiết hoang đường
情节荒诞。
荒谬; 悖谬; 悠悠 《极端错误; 非常不合情理。》
những lời nói hoang đường
悠悠之谈。
hoang đường hết chỗ nói
荒谬绝伦。
荒唐 《(思想、言行)错误到使人觉得奇怪的程度。》
lời nói hoang đường
荒唐之言。
vô cùng hoang đường
荒唐无稽
cách nghĩ này không hợp chút nào, vô cùng hoang đường.
这个想法毫无道理, 实在荒唐。 诡诞 《虚妄荒诞。》
hết sức hoang đường
诡诞不经。
荒诞不经 《不经:不合情理。形容言论荒谬, 不合情理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoang

hoang塃:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang慌:hoang mang
hoang肓:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang荒:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoang謊:hoang mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)
hoang đường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoang đường Tìm thêm nội dung cho: hoang đường