Từ: 反水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 反 • 水

Nghĩa của 反水 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnshuǐ] 1. phản bội; nổi dậy; nổi loạn。叛变。
2. hối hận; trở quẻ; giở quẻ。反悔;变卦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản反:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
反水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反水 Tìm thêm nội dung cho: 反水