Từ: 绵子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绵子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绵 • 子

Nghĩa của 绵子 trong tiếng Trung hiện đại:

[mián·zi] bông tơ。丝绵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绵

miên绵:miên (bông mới); miên man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
绵子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绵子 Tìm thêm nội dung cho: 绵子