Cao su chống va đập cửa
Chữ 𡀳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡀳, chiết tự chữ CÙNG, QUẰN, QUẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡀳:
𡀳
Chiết tự chữ 𡀳
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡀳
Nghĩa Trung Việt của từ 𡀳
quằn, như "quằn quại" (vhn)
cùng, như "cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi" (btcn)
quằng, như "nói xiên nói quằng (nói không đúng sự thật)" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡀳:
㗻, 㗼, 㗽, 㗾, 㗿, 㘀, 㘁, 㘂, 㘃, 噞, 噡, 噣, 噤, 噥, 噦, 器, 噩, 噪, 噫, 噬, 噭, 噯, 噱, 噲, 噳, 噷, 噸, 噹, 噺, 噻, 噼, 𠿈, 𠿒, 𠿚, 𠿛, 𠿪, 𠿫, 𠿬, 𠿭, 𠿮, 𠿯, 𠿰, 𠿱, 𠿲, 𠿳, 𠿴, 𠿵, 𠿶, 𠿷, 𠿸, 𠿹, 𠿿, 𡀀, 𡀂, 𡀇, 𡀍, 𡀗, 𡀝, 𡀞, 𡀠, 𡀡, 𡀢, 𡀣, 𡀤, 𡀥, 𡀧, 𡀨, 𡀩, 𡀪, 𡀫, 𡀬, 𡀭, 𡀮, 𡀯, 𡀰, 𡀱, 𡀲, 𡀳, 𡀴, 𡀵, 𡀶, 𡀷,Chữ gần giống 𡀳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡀳
| cùn | 𡀳: | |
| cùng | 𡀳: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| quằn | 𡀳: | quằn quại |
| quằng | 𡀳: | nói xiên nói quằng (nói không đúng sự thật) |

Tìm hình ảnh cho: 𡀳 Tìm thêm nội dung cho: 𡀳
