Từ: 藏垢纳污 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藏垢纳污:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 藏垢纳污 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánggòunàwū] che giấu; che đậy xấu xa; xấu che; chứa chấp; bao che (cho người xấu, việc sai)。《左传·宣公十五年》:"川泽纳污,山薮藏疾,瑾瑜匿假,国君含垢,天之道也"。意思是河流湖泊里有脏东西,深山草丛里有毒气,美玉 上有瑕斑,做国君的要忍受屈辱,这些都是正常的现象,原是一种比兴手法,说明君王要有所作为,就应 当忍辱负责。后比喻包容种种坏人坏事。也说藏污纳垢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垢

cáu:cáu bẩn
cấu:phùng đầu cấu diện (đầu bù mặt lem)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 污

ô:ô trọc, ô uế
:hoen ố
藏垢纳污 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 藏垢纳污 Tìm thêm nội dung cho: 藏垢纳污