Nghĩa của 初期 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūqī] giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; thuở đầu。开始的一段时期。
抗战初期。
thời kỳ đầu của cuộc kháng chiến.
抗战初期。
thời kỳ đầu của cuộc kháng chiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 初
| sơ | 初: | ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố) |
| thơ | 初: | lơ thơ |
| xơ | 初: | xơ xác, xơ mít |
| xưa | 初: | xưa kia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 初期 Tìm thêm nội dung cho: 初期
