Từ: 初期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 初 • 期

Nghĩa của 初期 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūqī] giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; thuở đầu。开始的一段时期。
抗战初期。
thời kỳ đầu của cuộc kháng chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

sơ初:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ初:lơ thơ
xơ初:xơ xác, xơ mít
xưa初:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
初期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初期 Tìm thêm nội dung cho: 初期