Từ: 初速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初速 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūsù] 1. sơ tốc; vận tốc ban đầu。物理学上指运动的物体在一个特定运动过程开始时的速度。
2. vận tốc viên đạn khi ra khỏi nòng。特指弹头脱离枪、炮口瞬间的运动速度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
初速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初速 Tìm thêm nội dung cho: 初速