Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 刨刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàodāo] 1. lưỡi dao (máy bào)。刨床上用来刨平金属的刀具。
2. dao máy bào。木工用的机械刨的刀具,片状,扁长。
3. lưỡi dao。刨子上刮削木料的部分。也叫刨铁、刨刃儿。
2. dao máy bào。木工用的机械刨的刀具,片状,扁长。
3. lưỡi dao。刨子上刮削木料的部分。也叫刨铁、刨刃儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨
| bào | 刨: | bào gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 刨刀 Tìm thêm nội dung cho: 刨刀
