Cao su chống va đập cửa

Từ: 平川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平川 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngchuān] Hán Việt: BÌNH XUYÊN
1. đồng bằng; vùng bằng phẳng。地势平坦的地方。也说平川地。
平川广野。
đồng ruộng bằng phẳng rộng rãi.
山区和平川。
vùng núi và đồng bằng.
2. Bình Xuyên (thuộc tỉnh Vĩnh Phú)。 越南地名。属于永富省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
平川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平川 Tìm thêm nội dung cho: 平川