Từ: 考核 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考核:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考核 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎohé] sát hạch; khảo hạch; kiểm tra đánh giá。考查审核。
定期考核。
sát hạch định kỳ.
考核干部。
sát hạch cán bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột
考核 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考核 Tìm thêm nội dung cho: 考核