Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 噇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噇, chiết tự chữ TRÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 噇:

噇 tràng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 噇

Chiết tự chữ tràng bao gồm chữ 口 童 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噇 cấu thành từ 2 chữ: 口, 童
  • khẩu
  • đồng
  • tràng [tràng]

    U+5647, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2;
    Việt bính: ;

    tràng

    Nghĩa Trung Việt của từ 噇

    (Động) Ăn, uống.

    (Động)
    Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm.
    ◇Thủy hử truyện
    : Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.

    Nghĩa của 噇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuáng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRẢNG

    ăn uống bừa bãi; hốc bừa nốc phứa; nốc; hốc。毫无节制地狂吃狂喝。
    噇 酒。
    uống rượu bừa bãi.

    Chữ gần giống với 噇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 噇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噇 Tự hình chữ 噇 Tự hình chữ 噇 Tự hình chữ 噇

    噇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噇 Tìm thêm nội dung cho: 噇