Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噇, chiết tự chữ TRÀNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 噇:
噇
Pinyin: chuang2;
Việt bính: ;
噇 tràng
Nghĩa Trung Việt của từ 噇
(Động) Ăn, uống.(Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.
Nghĩa của 噇 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuáng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
方
ăn uống bừa bãi; hốc bừa nốc phứa; nốc; hốc。毫无节制地狂吃狂喝。
噇 酒。
uống rượu bừa bãi.
Số nét: 15
Hán Việt: TRẢNG
方
ăn uống bừa bãi; hốc bừa nốc phứa; nốc; hốc。毫无节制地狂吃狂喝。
噇 酒。
uống rượu bừa bãi.
Chữ gần giống với 噇:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 噇 Tìm thêm nội dung cho: 噇
