Từ: 阴丹士林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴丹士林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴丹士林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndānshìlín] 1. thuốc nhuộm in-đan-xơ-rin。一种有机染料,有多种颜色,最常见的是蓝色。耐洗、耐晒,能染棉、丝、毛等纤维和纺织品。
2. vải xanh sĩ lâm (nhuộm bằng in-đan-xơ-rin)。 用阴丹士林蓝染的布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
阴丹士林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴丹士林 Tìm thêm nội dung cho: 阴丹士林