Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜩, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜩:
蜩
Pinyin: tiao2, diao4;
Việt bính: tiu4;
蜩 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 蜩
(Danh) Con ve sầu.◇Trang Tử 莊子: Điêu dữ học cưu tiếu chi viết: Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ, hề dĩ giá cửu vạn lí nhi nam vi? 蜩與學鳩笑之曰: 我決起而飛, 槍榆枋而止, 時則不至而控於地而已矣, 奚以這九萬里而南為? (Tiêu dao du 逍遙遊) Con ve sầu cùng con chim cưu cười nó (chỉ con chim bằng) rằng: Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi, hà tất phải vượt chín muôn dặm sang nam làm gì?
Nghĩa của 蜩 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáo]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIÊU
con ve; ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。
Số nét: 14
Hán Việt: ĐIÊU
con ve; ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。
Chữ gần giống với 蜩:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蜩 Tìm thêm nội dung cho: 蜩
