Chữ 蜩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜩, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蜩:

蜩 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜩

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 虫 周 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜩 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 周
  • chùng, hủy, trùng
  • chu, châu
  • điêu [điêu]

    U+8729, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2, diao4;
    Việt bính: tiu4;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜩

    (Danh) Con ve sầu.
    ◇Trang Tử
    : Điêu dữ học cưu tiếu chi viết: Ngã quyết khởi nhi phi, thương du phương nhi chỉ, thì tắc bất chí nhi khống ư địa nhi dĩ hĩ, hề dĩ giá cửu vạn lí nhi nam vi? : , , , ? (Tiêu dao du ) Con ve sầu cùng con chim cưu cười nó (chỉ con chim bằng) rằng: Chúng ta vùng dậy mà bay, rúc vào cây du cây phương mà đậu, hoặc khi không tới thì nhào xuống đất mà thôi, hà tất phải vượt chín muôn dặm sang nam làm gì?

    Nghĩa của 蜩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiáo]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐIÊU
    con ve; ve sầu (nói trong sách cổ)。古书上指蝉。

    Chữ gần giống với 蜩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜩 Tự hình chữ 蜩 Tự hình chữ 蜩 Tự hình chữ 蜩

    蜩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜩 Tìm thêm nội dung cho: 蜩