Từ: 利他 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利他:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 他

lợi tha
Đem lại ích lợi cho người khác. ☆Tương tự:
lợi nhân
利人.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha他:tha phương cầu thực
thà他:thật thà
thè他:thè lè
thơ他:thơ thẩn
利他 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利他 Tìm thêm nội dung cho: 利他