Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 利他主義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利他主義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lợi tha chủ nghĩa
Chủ nghĩa lấy lợi ích và hạnh phúc của người khác hoặc của toàn thể xã hội làm mục tiêu, do triết học gia Pháp Auguste Comte thủ xướng.

Nghĩa của 利他主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìtāzhǔyì] chủ nghĩa vị tha; chủ nghĩa thực chứng (do nhà triết học Auguste-Comte người Pháp khởi xướng)。以创造他人幸福为目的的行为,进而追求他人或全体社会利益为目标的主义。由法国实证哲学家孔德(AugusteComte)首倡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha:tha phương cầu thực
thà:thật thà
thè:thè lè
thơ:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
利他主義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利他主義 Tìm thêm nội dung cho: 利他主義