Từ: 利源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 利 • 源

lợi nguyên
Nguồn sinh ra lợi ích hoặc tài lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
利源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利源 Tìm thêm nội dung cho: 利源