bán sàng
Nửa giường.Không đầy nửa giường.
◇Dữu Tín 庾信:
Lạc diệp bán sàng, Cuồng hoa mãn ốc
落葉半床, 狂花滿屋 (Tiểu viên phú 小園賦).Ngày xưa, phần thuế trưng thu trên người đàn ông gọi là
nhất sàng
一床, chưa có vợ được giảm một nửa, gọi là
bán sàng
半床.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 床
| giàn | 床: | giàn mướp |
| giàng | 床: | giữ giàng |
| giường | 床: | giường ngủ; giường thờ |
| rương | 床: | cái rương |
| sàng | 床: | sàng (giường): sẵn sàng |
| sường | 床: | sường sượng |

Tìm hình ảnh cho: 半床 Tìm thêm nội dung cho: 半床
