Từ: 半床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán sàng
Nửa giường.Không đầy nửa giường.
◇Dữu Tín 信:
Lạc diệp bán sàng, Cuồng hoa mãn ốc
床, 滿屋 (Tiểu viên phú 賦).Ngày xưa, phần thuế trưng thu trên người đàn ông gọi là
nhất sàng
床, chưa có vợ được giảm một nửa, gọi là
bán sàng
床.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
半床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半床 Tìm thêm nội dung cho: 半床