Từ: quạt điện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quạt điện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quạtđiện

Nghĩa quạt điện trong tiếng Việt:

["- Nh. Quạt máy."]

Dịch quạt điện sang tiếng Trung hiện đại:

电扇; 电风扇; 风扇 《利用电动机带动叶片旋转, 使空气流动的装置。天气炎热时用来使空气流动, 让人有凉爽的感觉。常见的有吊扇、台扇、落地扇等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quạt

quạt𢅅:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt:cái quạt
quạt: 
quạt𦑗:cái quạt
quạt𬚇:cái quạt
quạt𱻥:cái quạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)
quạt điện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quạt điện Tìm thêm nội dung cho: quạt điện