Từ: 偏安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏安 trong tiếng Trung hiện đại:

[piànān] an phận; yên phận (ở một phần lãnh thổ còn lại)。指封建王朝失去中原而苟安于仅存的部分领土。
偏安一隅。
yên phận ở một chỗ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
偏安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏安 Tìm thêm nội dung cho: 偏安