Từ: 脑海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑海 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎohǎi] đầu óc; ý nghĩ。指脑子(就思想、记忆的器官说)。
十五年前的旧事,重又浮上他的脑海。
những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.
烈士英勇的形象涌现在我的脑海。
hình tượng những anh hùng liệt sĩ hiện lên trong tâm trí tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
脑海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑海 Tìm thêm nội dung cho: 脑海