Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 制钱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制钱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制钱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìqián] tiền đồng (tiền đồng sử dụng trong thời Minh, Thanh ở Trung Quốc.)。明清两代称由本朝铸造通行的铜钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
制钱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制钱 Tìm thêm nội dung cho: 制钱