Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 臯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臯, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臯:

臯 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臯

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 自 丶 丶 十 丶 丶 hoặc 自 二 十 二 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臯 cấu thành từ 6 chữ: 自, 丶, 丶, 十, 丶, 丶
  • tợ, từ, tự
  • chủ
  • chủ
  • thập
  • chủ
  • chủ
  • 2. 臯 cấu thành từ 4 chữ: 自, 二, 十, 二
  • tợ, từ, tự
  • nhì, nhị
  • thập
  • nhì, nhị
  • cao [cao]

    U+81EF, tổng 12 nét, bộ Tự 自
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1;
    Việt bính: gou1
    1. [臯亭] cao đình;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 臯

    Tục dùng như chữ cao .
    cao, như "cao đình (bờ sông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臯:

    ,

    Dị thể chữ 臯

    , 𦤎,

    Chữ gần giống 臯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臯

    cao:cao đình (bờ sông)
    臯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臯 Tìm thêm nội dung cho: 臯