Từ: chính sách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính sách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chínhsách

chính sách
Phương pháp, sách lược (nhằm đạt được mục tiêu đã định cho một đoàn thể hay tổ chức). ◇Lão Xá 舍:
Tha đích "chính trị sinh hoạt" bất bao hàm trước thập ma chủ nghĩa, chủ trương, chính sách, kế hoạch dữ tông chỉ
的"活"義, 張, 策, 旨 (Thả thuyết ốc lí 裏).

Dịch chính sách sang tiếng Trung hiện đại:

大政 《重大的政务或政策。》phương châm chính sách.
大政方针。
政策 《国家或政党为实现一定历史时期的路线而制定的行动准则。》
chính sách dân tộc
民族政策。
làm việc theo chính sách.
按政策办事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: sách

sách:sách vở
sách:sách vở
sách:sỉ sách (run rẩy); la sách (luôn miệng)
sách: 
sách:sách (bộ gốc)
sách:sách tín (mở phong thơ)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách (hàng rào ngăn lối)
sách:sách lược
sách:chính sách
sách:chính sách
sách:sách nhiễu
sách󰒸:sách bò (bao tử sau cùng của trâu bò)
sách:(Gai nhọn của cây cối.)

Gới ý 15 câu đối có chữ chính:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

chính sách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chính sách Tìm thêm nội dung cho: chính sách