Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘇, chiết tự chữ SU, TO, TUA, TÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘇:
蘇
Biến thể giản thể: 苏;
Pinyin: su1, su4;
Việt bính: sou1
1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;
蘇 tô
(Danh) Dây tua trang sức.
◎Như: lưu tô 流蘇 dây tua.
(Danh) Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô 江蘇. (2) Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
◎Như: Tô Thức 蘇軾 tức Tô Đông Pha 蘇東坡 (1038-1101).
(Động) Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
§ Thông tô 穌.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mệnh đãi nhất tiền tô 命待一錢蘇 (Cái tử 丐子) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.
(Động) Tỉnh ngủ.
◎Như: tô tỉnh 蘇醒 thức dậy (sau khi ngủ).
(Động) Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
◇Thư Kinh 書經: Hậu lai kì tô 后來其蘇 (Trọng hủy chi cáo 仲虺之誥) Sau lại sẽ được dễ chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Động) Cắt cỏ.
◇Sử Kí 史記: Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão 樵蘇後爨, 師不宿飽 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.
to, như "to lớn" (vhn)
su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
tua, như "tua tủa" (gdhn)
Pinyin: su1, su4;
Việt bính: sou1
1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;
蘇 tô
Nghĩa Trung Việt của từ 蘇
(Danh) Cây tía tô, tức tử tô 紫蘇 (Perilla frutescens).(Danh) Dây tua trang sức.
◎Như: lưu tô 流蘇 dây tua.
(Danh) Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô 江蘇. (2) Tô Châu 蘇州.
(Danh) Họ Tô.
◎Như: Tô Thức 蘇軾 tức Tô Đông Pha 蘇東坡 (1038-1101).
(Động) Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
§ Thông tô 穌.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mệnh đãi nhất tiền tô 命待一錢蘇 (Cái tử 丐子) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.
(Động) Tỉnh ngủ.
◎Như: tô tỉnh 蘇醒 thức dậy (sau khi ngủ).
(Động) Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
◇Thư Kinh 書經: Hậu lai kì tô 后來其蘇 (Trọng hủy chi cáo 仲虺之誥) Sau lại sẽ được dễ chịu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Động) Cắt cỏ.
◇Sử Kí 史記: Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão 樵蘇後爨, 師不宿飽 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.
to, như "to lớn" (vhn)
su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
tua, như "tua tủa" (gdhn)
Dị thể chữ 蘇
苏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘇
| su | 蘇: | trái su su, su hào |
| to | 蘇: | to lớn |
| tua | 蘇: | tua tủa |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
Gới ý 15 câu đối có chữ 蘇:

Tìm hình ảnh cho: 蘇 Tìm thêm nội dung cho: 蘇
