Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刺配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺配 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìpèi] xâm chữ lên mặt; thích phối (thích chữ vào mặt và đày đi xa)。古代在犯人脸上刺字,并发配到边远地方,叫做刺配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
刺配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺配 Tìm thêm nội dung cho: 刺配