Từ: 火葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒzàng] hoả táng; thiêu。处理死人遗体的一种方法,用火焚化尸体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
火葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火葬 Tìm thêm nội dung cho: 火葬