Từ: 哀辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[āicí]
lời điếu; khúc bi thương; lời than van; lời rên rỉ; bài ca ai oán; bài ca trong lễ truy điệu; bài hát buồn。哀掉死者的文章,多用韵文。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ
哀辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀辞 Tìm thêm nội dung cho: 哀辞