Từ: 逮捕证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逮捕证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逮捕证 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàibǔzhèng] trát bắt giam; lệnh bắt。逮捕人犯时必须出示的法律凭证。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逮

đãi:miêu đãi lão thử (mèo rình chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
逮捕证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逮捕证 Tìm thêm nội dung cho: 逮捕证