Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剖白 trong tiếng Trung hiện đại:
[pōubái] bộc bạch; phân bua; nói rõ。分辨表白。
剖白心迹。
bộc bạch tâm can.
总想找个机会向他剖白几句。
muốn có dịp bộc bạch vài câu với anh ấy.
剖白心迹。
bộc bạch tâm can.
总想找个机会向他剖白几句。
muốn có dịp bộc bạch vài câu với anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖
| bõ | 剖: | |
| mổ | 剖: | mổ xẻ, mổ bụng |
| phẫu | 剖: | phẫu thuật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 剖白 Tìm thêm nội dung cho: 剖白
