Từ: 舊例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu lệ
Lệ cũ.

Nghĩa của 旧例 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùlì] cựu lệ; lệ cũ; thông lệ。惯例、以往的例子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
舊例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊例 Tìm thêm nội dung cho: 舊例