Từ: 抖露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抖 • 露

Nghĩa của 抖露 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒulù] vạch trần; bóc trần; phơi trần; bộc lộ。揭露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo抖:kéo cầy, kéo nhau
đẩu抖:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
抖露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖露 Tìm thêm nội dung cho: 抖露