Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抖露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抖露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抖露 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒulù] vạch trần; bóc trần; phơi trần; bộc lộ。揭露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抖

kéo:kéo cầy, kéo nhau
đẩu:đẩu trạo (lắc cho rụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
抖露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抖露 Tìm thêm nội dung cho: 抖露