Từ: 勺壮软骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勺壮软骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勺 • 壮 • 软 • 骨

Nghĩa của 勺壮软骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháozhuàngruǎngǔ] sụn hình muôi (ở cuống họng)。喉部上方的小软骨,三角形,左右各一,位置在环状软骨的后上部。声带附着在勺状软骨前部的突起部分上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước勺:bắt chước
duộc勺:cùng một duộc
giuộc勺:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược勺:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng壮:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn软:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ
勺壮软骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勺壮软骨 Tìm thêm nội dung cho: 勺壮软骨