Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剥削者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥削者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剥削者 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōxuēzhě] người bóc lột; kẻ bóc lột; kẻ lợi dụng。无偿地占有他人的劳动或劳动成果的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

bác:bác đoạt (tước đoạt)
bóc:bóc thư; trắng bóc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
剥削者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剥削者 Tìm thêm nội dung cho: 剥削者