Từ: 剩余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剩余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剩余 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngyú] thặng dư; dôi ra; thừa ra; dư; thừa。从某个数量里减去一部分以后遗留下来。
剩余物资。
vật tư dư.
不但没有亏欠,而且还有些剩余。
không những không thiếu mà còn thừa ra một số.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剩

thặng:thặng dư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
剩余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剩余 Tìm thêm nội dung cho: 剩余