Từ: 变把戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变把戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变把戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànbǎxì] ảo thuật; làm ảo thuật。变魔术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
变把戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变把戏 Tìm thêm nội dung cho: 变把戏