Từ: 衙門 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衙門:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nha môn
Sở quan. § Ta gọi là
quan nha
hay là
nha môn
門 . Ngày xưa trước quân trướng đều cắm lá cờ có tua như cái răng lớn, nên gọi là
nha môn
門, nguyên viết là 門.

Nghĩa của 衙门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yá·men] nha môn。旧时官员办公的机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衙

nha:nha lại, nha sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 門

mon:mon men
món:món ăn
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
衙門 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 衙門 Tìm thêm nội dung cho: 衙門