Cao su chống va đập cửa
Chữ 愍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愍, chiết tự chữ MẪN, THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愍:
愍
Pinyin: min3;
Việt bính: man5;
愍 mẫn
Nghĩa Trung Việt của từ 愍
(Động) Xót thương.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo 此子可愍, 為毒所中, 心皆顛倒 (Như Lai thọ lượng 如來壽量) Người con này đáng thương, bị trúng độc, tâm đều điên đảo.
(Danh) Sự lo buồn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình 惜誦以致愍兮, 發憤以抒情 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.
(Danh) Tai họa, loạn lạc.
mẫn, như "cần mẫn" (vhn)
thế, như "thay thế" (btcn)
Nghĩa của 愍 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu。忧愁。
Số nét: 13
Hán Việt: MẪN
1. thương xót。怜悯。
2. ưu sầu。忧愁。
Dị thể chữ 愍
憫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愍
| mẫn | 愍: | cần mẫn |
| thế | 愍: | thay thế |

Tìm hình ảnh cho: 愍 Tìm thêm nội dung cho: 愍
