Cao su chống va đập cửa

Chữ 愍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愍, chiết tự chữ MẪN, THẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愍:

愍 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愍

Chiết tự chữ mẫn, thế bao gồm chữ 敃 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

愍 cấu thành từ 2 chữ: 敃, 心
  • tim, tâm, tấm
  • mẫn [mẫn]

    U+610D, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3;
    Việt bính: man5;

    mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 愍

    (Động) Xót thương.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Thử tử khả mẫn, vi độc sở trúng, tâm giai điên đảo , , (Như Lai thọ lượng ) Người con này đáng thương, bị trúng độc, tâm đều điên đảo.

    (Danh)
    Sự lo buồn.
    ◇Khuất Nguyên : Tích tụng dĩ trí mẫn hề, phát phẫn dĩ trữ tình , (Cửu chương , Tích tụng ) Than tiếc cho ra hết nỗi lo buồn hề, bung ra niềm phẫn hận để tuôn trào mối cảm tình.

    (Danh)
    Tai họa, loạn lạc.

    mẫn, như "cần mẫn" (vhn)
    thế, như "thay thế" (btcn)

    Nghĩa của 愍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: MẪN
    1. thương xót。怜悯。
    2. ưu sầu。忧愁。

    Chữ gần giống với 愍:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 愍

    ,

    Chữ gần giống 愍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍 Tự hình chữ 愍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愍

    mẫn:cần mẫn
    thế:thay thế
    愍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愍 Tìm thêm nội dung cho: 愍