Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 封妻荫子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封妻荫子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封妻荫子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngqīyìnzǐ] vợ con hưởng đặc quyền (công thần thời phong kiến, vợ được ban tước hiệu, con được tập ấm làm quan)。君主时代功臣的妻子得到封号,子孙世袭官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妻

thê:thê thiếp
thế:thế (thê tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荫

ấm:ấm (bóng dâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
封妻荫子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封妻荫子 Tìm thêm nội dung cho: 封妻荫子