Từ: 雪泥鸿爪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪泥鸿爪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 雪泥鸿爪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěníhóngzhǎo] Hán Việt: TUYẾT NÊ HỒNG TRẢO
dấu chân chim hồng trên tuyết (ví với dấu tích quá khứ còn lưu lại)。鸿雁在雪泥上踏过留下的痕迹,比喻往事遗留的痕迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爪

trảo:trảo (móng vuốt)
trảu:cây trảu (cây cho dầu để phao hoá chất mau khô)
trẩu:xem trảo
vuốt:nanh vuốt
雪泥鸿爪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪泥鸿爪 Tìm thêm nội dung cho: 雪泥鸿爪