Từ: 自主权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自主权:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 主 • 权

Nghĩa của 自主权 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhǔquán] quyền tự chủ。拥有法律全权为自己的利益而进行活动,不从属于别人的权威。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính
自主权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自主权 Tìm thêm nội dung cho: 自主权