Từ: 剪径 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪径:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪径 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnjīng] cướp đường; chặn đường cướp của (thường thấy trong bạch thoại, thời kỳ đầu)。拦路抢劫(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 径

kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
剪径 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪径 Tìm thêm nội dung cho: 剪径