Từ: 全家福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全家福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全家福 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánjiāfú] 1. ảnh gia đình; bức ảnh gia đình。一家大小合摄的相片儿。
2. món hổ lốn (thịt và cá nấu lẫn với nhau)。荤的杂烩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
全家福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全家福 Tìm thêm nội dung cho: 全家福