Chữ 髃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髃, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髃:

髃

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髃

髃

Chiết tự chữ 髃

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 骨 禺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

髃 cấu thành từ 2 chữ: 骨, 禺
  • 骨 cút, cọt, cốt, gút
  • 禺 ngu, ngung, ngẫu
  • []

    U+9AC3, tổng 18 nét, bộ Cốt 骨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, bang3;
    Việt bính: ;

    髃

    Nghĩa Trung Việt của từ 髃


    ngu, như "ngu (tên huyện)" (gdhn)

    Nghĩa của 髃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 骨 - Cốt
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGUNG
    phần trước của vai; bả vai (Đông y)。中医指肩的前部。

    Chữ gần giống với 髃:

    髂, 髃, 髄, 髅, 𩩿,

    Dị thể chữ 髃

    腢,

    Chữ gần giống 髃

    髇, 歶, 猾, 尳, 愚, 搰, 螖, 愲, 庽, 鰅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 髃 Tự hình chữ 髃 Tự hình chữ 髃 Tự hình chữ 髃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 髃

    ngu髃:ngu (tên huyện)
    髃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 髃 Tìm thêm nội dung cho: 髃