Cao su chống va đập cửa
Chữ 髃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 髃, chiết tự chữ NGU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髃:
髃
Pinyin: yu2, bang3;
Việt bính: ;
髃
Nghĩa Trung Việt của từ 髃
ngu, như "ngu (tên huyện)" (gdhn)
Nghĩa của 髃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
phần trước của vai; bả vai (Đông y)。中医指肩的前部。
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
phần trước của vai; bả vai (Đông y)。中医指肩的前部。
Dị thể chữ 髃
腢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髃
| ngu | 髃: | ngu (tên huyện) |

Tìm hình ảnh cho: 髃 Tìm thêm nội dung cho: 髃
