Từ: 广谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngpǔ] tác dụng rộng (thuốc)。(指药物)对很多种微生物、致病因子或疾病有效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
广谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广谱 Tìm thêm nội dung cho: 广谱