Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phân cấp
Chia ra và phát cho.
◎Như:
phân cấp mỗi nhân nhất bổn thư
分給每人一本書.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: 分給 Tìm thêm nội dung cho: 分給
