Từ: giáp chiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáp chiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giápchiến

Nghĩa giáp chiến trong tiếng Việt:

["- Cg. Giáp trận. Nói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau."]

Dịch giáp chiến sang tiếng Trung hiện đại:

交战 《双方作战。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp

giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp giác (mũi đất)
giáp:giáp mặt
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giáp: 
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiến

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chiến:chiến tranh, chiến đấu

Gới ý 17 câu đối có chữ giáp:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

Niên chu hoa giáp vinh dao đảo,Đình trưởng chi lan ánh ngọc đường

Tuổi tròn hoa giáp thơm danh tiếng,Sân mọc chi lan rạng cửa nhà

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

giáp chiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giáp chiến Tìm thêm nội dung cho: giáp chiến