Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 剪纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnzhǐ] cắt giấy (tranh)。民间工艺,用纸剪成或刻出人物、花草、鸟兽等的形象。也指剪成或刻出的工艺品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
剪纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪纸 Tìm thêm nội dung cho: 剪纸